Chữ

眼

yǎn HSK 2
眼 yǎn HSK 2
  • 1. mắt (cơ quan thị giác của người và động vật)
  • 2. lỗ hổng; lỗ thủng
  • 3. điểm mấu chốt; điểm đặc sắc của sự vật
  • 4. "mắt" trong cờ vây: ô trống nằm giữa các quân của mình mà đối phương không thể đánh vào
  • 5. phách nhẹ trong âm nhạc truyền thống Trung Quốc (vd. 头眼, 中眼, 末眼 trong nhịp bốn phách)
  • 6. nhãn lực; khả năng nhận xét; sự tinh tế
  • 7. lượng từ dùng cho giếng, hang ở, v.v.
  • 8. họ
Từ dùng 眼 như yǎn (22)
Cấu trúc & nét viết
眼 yǎn — mắt (cơ quan thị giác của người và động vật)

眼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét