Chữ
雁
雁
HSK 7
- 1. ngỗng trời (chim di cư, thường chỉ loài hồng nhạn)
Từ dùng 雁 như yàn (1)
Cấu trúc & nét viết
雁
— ngỗng trời (chim di cư, thường chỉ loài hồng nhạn)
雁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
HSK 5
倠 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét