Chữ

感

gǎn HSK 3
感 gǎn HSK 3
  • 1. cảm động
  • 2. cảm ơn, biết ơn
  • 3. cảm phong hàn (y học cổ truyền)
  • 4. cảm giác, cảm xúc, cảm nghĩ
  • 5. gây phản ứng cảm xúc, tác động đến ý thức
  • 6. (phim ảnh, giấy in, v.v.) nhạy sáng, biến đổi khi tiếp xúc ánh sáng
  • 7. họ
Từ dùng 感 như gǎn (31)
Cấu trúc & nét viết
感 gǎn — cảm động
感 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1 咸 xián — (văn viết) đều; tất cả (phó từ văn ngôn)
咸 là bộ thủ trong 3 chữ
2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét