Chữ
夺
- 1. cướp; giật lấy
- 2. tranh giành; phấn đấu giành lấy
- 3. vượt trội; lấn át
- 4. mất đi; tước đoạt
- 5. (văn viết) thiếu chữ trong văn bản
- 6. chói lọi; lòe loẹt
- 7. họ
Từ dùng 夺 như duó (8)
Cấu trúc & nét viết
夺
— cướp; giật lấy
夺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
HSK 6
Thứ tự nét