Chữ
奔
- 1. đi thẳng đến đích
- 2. về phía; hướng tới
- 3. gần đến (tuổi bốn mươi, năm mươi, v.v.)
- 4. nỗ lực hết mình vì mục đích nào đó
Từ dùng 奔 như bèn (1)
奔
HSK 6
- 1. chạy; chạy nhanh
- 2. vội vàng; gấp rút xử lý việc khẩn cấp
- 3. bỏ trốn; chạy trốn
- 4. họ
Từ dùng 奔 như bēn (5)
Cấu trúc & nét viết
奔
— chạy; chạy nhanh
Xpinyin
奔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
卉 là bộ thủ trong 1 chữ
HSK 6
Thứ tự nét