Từ
留意 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
留意 (liú yì) là một từ tiếng Trung: chú ý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 留意
动 động từ
chú ý
请留意交通安全。
Vui lòng chú ý đến an toàn giao thông.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
卯 là bộ thủ trong 4 chữ
田 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
意 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
音 là bộ thủ trong 5 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét