Chữ
着
- 1. trợ từ chỉ hành động đang diễn ra
- 2. trợ từ chỉ trạng thái kéo dài
- 3. trợ từ dùng sau động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh mệnh lệnh
- 4. trợ từ thêm vào sau một số động từ để tạo thành giới từ
- 5. trợ từ sau động từ vị ngữ đầu tiên trong câu liên động, chỉ phương thức hoặc phương tiện
Từ dùng 着 như zhe (5)
着
HSK 7
- 1. mặc (quần áo)
- 2. chạm; tiếp xúc
- 3. làm cho tiếp xúc hoặc dính vào vật khác
- 4. tung tích; chỗ dựa
- 5. thuật ngữ văn bản hành chính biểu thị giọng ra lệnh
- 6. phái đi; sai đi
Từ dùng 着 như zhuó (10)
- 1. chạm vào; tiếp xúc với
- 2. cảm thụ; bị (ảnh hưởng)
- 3. bắt lửa; cháy; (đèn) sáng (trái nghĩa với 灭)
- 4. bổ ngữ kết quả sau động từ hoặc tính từ chỉ đạt được mục đích (có thể dùng 了 hoặc chèn 得/不)
- 5. ngủ thiếp đi
- 6. ở trong (trạng thái nào đó)
Từ dùng 着 như zháo (4)
Cấu trúc & nét viết
着
— mặc (quần áo)
Xpinyin
着 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
1
羊
— cừu, dê hoặc động vật họ dê cừu (thú có vú có sừng, gồm vật nuôi như cừu và dê, cùng các loài hoang dã như linh dương; lông, da, xương, sừng dùng làm nguyên liệu công nghiệp; thịt và sữa có giá trị thực phẩm)
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 6
目 là bộ thủ trong 38 chữ
HSK 1
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
眶
hốc mắt; vùng quanh mắt
眺
nhìn ra xa
睐
(văn viết) đồng tử lệch
睦
hòa thuận; thân thiện
睬
để ý; chú ý đến
睹
nhìn thấy; chứng kiến
瞄
nhắm; tập trung tầm mắt vào một mục tiêu
瞅
(phương ngữ) nhìn
瞎
mù (mắt mất khả năng nhìn)
瞒
giấu sự thật với người khác
瞩
nhìn chằm chằm; chú mục vào
瞪
mở to mắt
瞻
nhìn lên hoặc nhìn về phía trước
Thứ tự nét