Chữ
态
态
HSK 4
- 1. hình dạng; trạng thái
- 2. thái độ; tình huống
- 3. thức ngữ pháp (như chủ động, bị động), biểu thị quan hệ giữa động từ và chủ ngữ
- 4. họ
Từ dùng 态 như tài (15)
Cấu trúc & nét viết
态
— hình dạng; trạng thái
态 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
太 là bộ thủ trong 2 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
恩
ân huệ; tình nghĩa sâu sắc
恳
thành thật, chân thành
恿
xúi giục hoặc thúc đẩy ai đó làm điều gì (xem 〖怂恿〗)
悬
treo lên; lơ lửng trong không trung
惹
thu hút, khiêu khích
愈
bình phục, khỏi bệnh
愚
ngu ngốc; đần độn
慈
nhân từ, hiền hậu
憋
nén hoặc chặn lại (không cho thoát ra)
憨
ngốc nghếch; đần độn
芯
lõi cây bấc đã lột vỏ; phần lõi của cây cỏ
葱
hành lá (rau hoặc gia vị phổ biến)
闷
buồn bực; tâm trạng không thoải mái
Thứ tự nét