Chữ
租
- 1. thuê, trả tiền để sử dụng đồ vật của người khác trong thời gian thỏa thuận
- 2. tiền thuê, tiền hoặc vật phẩm trả hoặc nhận khi cho thuê
- 3. cho thuê
- 4. thuế ruộng đất thời xưa
- 5. họ
Từ dùng 租 như zū (5)
Cấu trúc & nét viết
租
— thuê, trả tiền để sử dụng đồ vật của người khác trong thời gian thỏa thuận
租 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
HSK 7
且 là bộ thủ trong 12 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 5
Thứ tự nét