Chữ
老
- 1. già; lớn tuổi (trái với 少、幼)
- 2. người già (thường dùng để tôn xưng)
- 3. uyển ngữ chỉ cái chết của người già (phải dùng 了)
- 4. giàu kinh nghiệm; lão luyện
- 5. lâu đời; tồn tại từ lâu (trái với 新)
- 6. cũ kỹ; lỗi thời (trái với 新)
- 7. nguyên bản; trước đây
- 8. (rau củ) già; quá thời điểm ăn ngon
- 9. (thức ăn) quá lửa; nấu quá lâu
- 10. họ
- 11. rất; cực kỳ
- 12. tiền tố dùng trước tên người, thứ tự, hoặc tên một số động thực vật
- 13. xếp cuối trong thứ tự anh chị em; út
- 14. (màu sắc) đậm; sẫm
- 15. luôn luôn; thường xuyên
- 16. lão hóa; biến chất (một số hợp chất cao phân tử)
- 17. làm dày (mặt); làm trơ tráo
- 18. già yếu; suy lão
- 19. trong thời gian dài
Từ dùng 老 như lǎo (24)
Cấu trúc & nét viết
老
— già; lớn tuổi (trái với 少、幼)
老 là bộ thủ trong 2 chữ
HSK 5
gồm có
匕 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Thứ tự nét