Chữ
粕
粕
HSK 7
- 1. bã rượu còn lại sau khi nấu
Từ dùng 粕 như pò (1)
Cấu trúc & nét viết
粕
— bã rượu còn lại sau khi nấu
粕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 7
白 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 1
HSK 4
HSK 7
Thứ tự nét