Chữ
会
- 1. tụ họp; hợp lại
- 2. gặp gỡ nhau
- 3. cuộc họp; hội nghị
- 4. hội; tổ chức vì mục đích chung
- 5. hội chợ đền chùa
- 6. hoạt động hành hương hoặc dâng hương của dân gian cầu mùa màng bội thu
- 7. hụi; tổ chức tương trợ tài chính dân gian
- 8. thành phố; trung tâm hành chính
- 9. cơ hội; thời cơ
- 10. nhất định; ắt phải (phó từ văn ngôn)
- 11. hiểu; lĩnh hội
- 12. biết; có thể làm (kỹ năng học được)
- 13. giỏi; thành thạo
- 14. có thể; sẽ xảy ra
- 15. thanh toán; trả tiền
- 16. (儿) một lúc; một khoảnh khắc ngắn
- 17. thành thạo; thông hiểu
- 18. (văn viết) tình cờ; vừa đúng lúc
Từ dùng 会 như huì (39)
会
HSK 6
- 1. tổng cộng; tổng số
- 2. họ
- 3. xem [会稽]: tên núi ở tỉnh Chiết Giang
Từ dùng 会 như kuài (1)
Cấu trúc & nét viết
会
— tụ họp; hợp lại
Xpinyin
会 là bộ thủ trong 1 chữ
HSK 6
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
HSK 1
HSK 2
云 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 1
HSK 2
Thứ tự nét