Chữ
留
- 1. ở lại một nơi; không rời đi
- 2. du học; lưu trú ở nước ngoài để học tập hoặc nghiên cứu
- 3. giữ người khác ở lại; không để rời đi
- 4. chú ý đến điều gì; tập trung vào
- 5. giữ lại; lưu giữ; bảo tồn
- 6. nhận; tiếp nhận
- 7. để lại; không dùng hết hay mang đi; lưu lại
- 8. họ
Từ dùng 留 như liú (18)
Cấu trúc & nét viết
留
— ở lại một nơi; không rời đi
gồm có
卯 là bộ thủ trong 4 chữ
田 là bộ thủ trong 23 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 6
HSK 7
Thứ tự nét