Chữ

参

cān HSK 3
参 cān HSK 3
  • 1. tham gia; tham dự (hoạt động)
  • 2. tham khảo; tham chiếu
  • 3. yết kiến; ra mắt (bề trên)
  • 4. đàn hặc; tố cáo (thời phong kiến)
  • 5. tìm tòi và lĩnh hội (đạo lý, ý nghĩa, v.v.)
Từ dùng 参 như cān (9)
Cấu trúc & nét viết
参 cān — tham gia; tham dự (hoạt động)
参 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét