Chữ
参
参
HSK 3
- 1. tham gia; tham dự (hoạt động)
- 2. tham khảo; tham chiếu
- 3. yết kiến; ra mắt (bề trên)
- 4. đàn hặc; tố cáo (thời phong kiến)
- 5. tìm tòi và lĩnh hội (đạo lý, ý nghĩa, v.v.)
Từ dùng 参 như cān (9)
Cấu trúc & nét viết
参
— tham gia; tham dự (hoạt động)
参 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
厶 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 1
HSK 5
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 2
HSK 3
Thứ tự nét