Chữ
粮
粮
HSK 5
- 1. lương thực (ngũ cốc, đậu, khoai, v.v.)
- 2. lương thực nộp thuế nông nghiệp
- 3. họ
Từ dùng 粮 như liáng (1)
Cấu trúc & nét viết
粮
— lương thực (ngũ cốc, đậu, khoai, v.v.)
粮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 7
良 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 6
Thứ tự nét