Chữ

奈

nài HSK 5
奈 nài HSK 5
  • 1. làm thế nào; bằng cách nào; xử lý ra sao
  • 2. (văn viết) nhưng mà; vô kế khả thi; không còn cách nào
  • 3. họ
Từ dùng 奈 như nài (2)
Cấu trúc & nét viết
奈 nài — làm thế nào; bằng cách nào; xử lý ra sao

奈 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét