Từ

盛大 (shèng dà) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

盛大 (shèng dà) là một từ tiếng Trung: thịnh đại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 盛大

形 xíng tính từ

thịnh đại

他们举行了盛大的欢迎仪式。

tā men jǔ xíng le shèng dà de huān yíng yí shì

Họ đã tổ chức một buổi lễ chào đón thịnh đại.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

盛 shèng — thịnh vượng, tráng lệ

大 dà — lớn, quy mô lớn

Cấu trúc & nét viết
1 盛 shèng — thịnh vượng; phồn thịnh
Xpinyin

盛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 成 chéng — hoàn thành; thành công (đối lập với 败)
成 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

大 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét