Chữ

在

zài HSK 1
在 zài HSK 1
  • 1. tồn tại; sống
  • 2. (người hoặc vật) ở tại một địa điểm hay vị trí nào đó
  • 3. ở lại; lưu lại
  • 4. tham gia (tổ chức nào đó); thuộc về (tổ chức nào đó)
  • 5. tùy thuộc vào; phụ thuộc vào
  • 6. dùng cùng "所" để nhấn mạnh, thường đi kèm "不"
  • 7. tạo cấu trúc giới từ với từ chỉ thời gian, địa điểm hoặc phương hướng: 1) chỉ thời điểm xảy ra sự việc hoặc hành động; 2) chỉ nơi xảy ra hành động hoặc trạng thái; 3) chỉ phạm vi hoặc điều kiện; 4) chỉ chủ thể của hành động
  • 8. đang (làm gì đó)
  • 9. dùng cùng "所" để nhấn mạnh
Từ dùng 在 như zài (19)
Cấu trúc & nét viết
在 zài — tồn tại; sống

在 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 土 tǔ — đất (hỗn hợp cát, bùn, v.v. trên mặt đất)
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
坝 bà đập hoặc đê ngăn hoặc bảo vệ dòng sông 坟 fén mộ đất; nấm mồ 坠 zhuì rơi; ngã xuống 坦 tǎn bằng phẳng và rộng 坪 píng bãi đất bằng phẳng 坷 kě (văn viết) dùng trong '坎坷': ① (đường) gồ ghề, lồi lõm (trái với '平坦'); ② nghĩa bóng: gian nan, trắc trở; không thuận lợi; không đạt chí 垄 lǒng luống đất trên ruộng để trồng cây 垒 lěi tường phòng thủ hoặc công sự trong doanh trại quân sự cổ đại 垦 kěn khai hoang, vỡ đất hoang để canh tác 垫 diàn chèn, lót hoặc đệm thứ gì đó để nâng cao, làm dày thêm, làm phẳng hoặc cách ly 垮 kuǎ sụp đổ, đổ sập 堕 duò rơi xuống, sa xuống 堡 bǎo pháo đài; đồn lũy 堤 dī đê; công trình đắp đất đá dọc theo sông, hồ hoặc biển để ngăn nước 堪 kān có thể; đủ sức; xứng đáng 塌 tā sụp đổ, sụt lún 塘 táng đê, bờ đắp 墅 shù biệt thự; nhà vườn để nghỉ dưỡng (thường ở ngoại ô hoặc nơi có cảnh đẹp) 墓 mù mộ; phần mộ 墟 xū phế tích; nơi hoang tàn từng có người ở 墨 mò thỏi mực (làm từ bồ hóng hoặc khói thông); cũng chỉ mực lỏng mài ra từ thỏi mực với nước 寺 sì cơ quan chính phủ thời cổ đại 捏 niē véo, kẹp (bằng ngón tay cái và các ngón khác) 杜 dù cây lê birch (cây rụng lá, quả nhỏ và chát, dùng làm gốc ghép chính cho cây lê) 灶 zào bếp lò làm bằng gạch, đất, đá hoặc kim loại 牡 mǔ đực (chỉ chim thú, trái với 牝) 疆 jiāng biên giới, ranh giới 睦 mù hòa thuận; thân thiện 赤 chì màu đỏ, hơi nhạt hơn đỏ son

Thứ tự nét