Từ

大洋洲 (Dà yáng zhōu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

大洋洲 (Dà yáng zhōu) là một từ tiếng Trung: Châu Đại Dương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 大洋洲

名 míng danh từ

Châu Đại Dương

大洋洲是地球上最小的大陆。

Dà yáng zhōu shì dì qiú shàng zuì xiǎo de dà lù

Châu Đại Dương là lục địa nhỏ nhất trên Trái Đất.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

大 dà — lớn

洋 yáng — đại dương

洲 zhōu — châu lục

Cấu trúc & nét viết
1 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

大 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 洋 yáng — đại dương (vùng nước mặn rộng lớn chiếm khoảng 70% bề mặt Trái Đất, chia thành bốn phần)

洋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 氵 shuǐ — bộ thủy (ba chấm nước)
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
沐 mù gội đầu; tắm rửa 沛 pèi (văn viết) dồi dào; to lớn; mạnh mẽ 沧 cāng xanh thẫm (của nước) 沫 mò bọt (bong bóng nhỏ do chất lỏng tạo ra) 沮 jǔ ngăn chặn; cản trở 沸 fèi sôi (chất lỏng bị đun nóng đến mức bốc hơi mạnh) 沼 zhǎo ao tự nhiên; đầm lầy 沾 zhān thấm ướt; làm ướt 泄 xiè (chất lỏng, khí) thoát ra, rò rỉ 泊 bó cập bến; neo thuyền 泌 mì tiết ra (chất từ cơ thể sinh vật) 泞 nìng (văn viết) bùn lầy tích tụ 波 bō sóng nước trên bề mặt sông, hồ, biển, v.v. 泣 qì khóc thầm hoặc khóc nhỏ 泻 xiè chảy xuống nhanh (của chất lỏng) 津 jīn bến đò; nơi vượt sông 洽 qià hòa thuận; nhất quán 浊 zhuó đục, bẩn (nước, không khí, v.v.) — trái với 清 浑 hún đục, bẩn (nước) 浩 hào to lớn, rộng lớn 浸 jìn ngâm trong chất lỏng; tẩm ướt 涂 tú phết, bôi, quét (sơn, thuốc, v.v.) lên bề mặt 涕 tì nước mắt 涛 tāo sóng lớn 涝 lào ngập úng (cây trồng bị ngập do mưa quá nhiều, trái nghĩa với 旱) 涡 wō xoáy nước; vũng nước xoáy 涤 dí rửa 涩 sè thô ráp; không trơn nhẵn 涮 shuàn nhúng vào nước rồi rũ nhẹ để rửa 涯 yá bờ nước; mép, ranh giới 淀 diàn hồ nông (dùng trong địa danh) 淆 xiáo lẫn lộn, hỗn tạp, hỗn loạn 淌 tǎng (chất lỏng) chảy xuống, nhỏ giọt 淤 yū bị bồi lắng; bị tắc nghẽn bởi phù sa 淳 chún họ 渔 yú đánh cá 渗 shèn thấm; rỉ ra từ từ 渣 zhā bã còn lại sau khi chiết xuất tinh chất hoặc nước 渺 miǎo mênh mông bất tận (nói về nước) 湃 pài dùng trong '澎湃': ① sóng đập vào nhau ầm ầm; ② (ví) tâm trạng dâng trào; ③ (ví) khí thế hùng vĩ, hào hùng 湛 zhàn sâu 湾 wān khúc uốn của sông 溃 kuì vỡ đê (do lũ lụt) 溅 jiàn bắn tóe, tung tóe (chất lỏng) 溉 gài (văn viết) tưới; tưới nước 溜 liū trượt; lướt (xuống) 溢 yì tràn đầy; tràn ra 溪 xī suối nhỏ, khe suối 溯 sù đi ngược dòng nước 溶 róng hòa tan (phân bố đều một chất vào chất khác tạo thành dung dịch) 溺 nì chìm đắm trong nước; bị nhấn chìm 滋 zī nảy sinh, mọc ra 滔 tāo nước lũ tràn ngập 滞 zhì ứ đọng, tích tụ, không lưu thông 滤 lǜ lọc; lọc bỏ tạp chất (chất lỏng hoặc khí qua vải, than, cát, v.v.) 滥 làn tràn ngập; lũ lụt 滨 bīn ven nước; nơi gần nước 滩 tān bãi cát, bãi bồi ven sông, hồ hoặc biển 漆 qī tên gọi chung cho các loại sơn, vecni dạng nhớt 漾 yàng gợn sóng trên mặt nước 潇 xiāo (văn viết) nước trong và sâu 潦 liáo xem "潦草": ① (chữ viết) cẩu thả; ② (làm việc) không cẩn thận, qua loa 潭 tán vũng nước sâu; hố sâu; mở rộng nghĩa: sâu 澄 chéng trong suốt (nước) 澈 chè trong và sáng (nói về nước) 澎 péng dùng trong "澎湖" (quần đảo Bành Hồ ở eo biển Đài Loan) 澜 lán sóng lớn; sóng 濒 bīn tiếp giáp (mép nước) 瀑 pù thác nước 瀚 hàn (văn viết) rộng lớn; bao la 灌 guàn tưới; tưới tiêu 茫 máng mênh mông, mờ mịt 萍 píng bèo tấm; cây thảo mộc thủy sinh nổi trên mặt nước 衍 yǎn (văn viết) phát triển và triển khai; kéo dài và mở rộng

Thứ tự nét

3 洲 zhōu — châu lục (một trong bảy châu lục trên trái đất)

洲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 氵 shuǐ — bộ thủy (ba chấm nước)
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
沐 mù gội đầu; tắm rửa 沛 pèi (văn viết) dồi dào; to lớn; mạnh mẽ 沧 cāng xanh thẫm (của nước) 沫 mò bọt (bong bóng nhỏ do chất lỏng tạo ra) 沮 jǔ ngăn chặn; cản trở 沸 fèi sôi (chất lỏng bị đun nóng đến mức bốc hơi mạnh) 沼 zhǎo ao tự nhiên; đầm lầy 沾 zhān thấm ướt; làm ướt 泄 xiè (chất lỏng, khí) thoát ra, rò rỉ 泊 bó cập bến; neo thuyền 泌 mì tiết ra (chất từ cơ thể sinh vật) 泞 nìng (văn viết) bùn lầy tích tụ 波 bō sóng nước trên bề mặt sông, hồ, biển, v.v. 泣 qì khóc thầm hoặc khóc nhỏ 泻 xiè chảy xuống nhanh (của chất lỏng) 津 jīn bến đò; nơi vượt sông 洽 qià hòa thuận; nhất quán 浊 zhuó đục, bẩn (nước, không khí, v.v.) — trái với 清 浑 hún đục, bẩn (nước) 浩 hào to lớn, rộng lớn 浸 jìn ngâm trong chất lỏng; tẩm ướt 涂 tú phết, bôi, quét (sơn, thuốc, v.v.) lên bề mặt 涕 tì nước mắt 涛 tāo sóng lớn 涝 lào ngập úng (cây trồng bị ngập do mưa quá nhiều, trái nghĩa với 旱) 涡 wō xoáy nước; vũng nước xoáy 涤 dí rửa 涩 sè thô ráp; không trơn nhẵn 涮 shuàn nhúng vào nước rồi rũ nhẹ để rửa 涯 yá bờ nước; mép, ranh giới 淀 diàn hồ nông (dùng trong địa danh) 淆 xiáo lẫn lộn, hỗn tạp, hỗn loạn 淌 tǎng (chất lỏng) chảy xuống, nhỏ giọt 淤 yū bị bồi lắng; bị tắc nghẽn bởi phù sa 淳 chún họ 渔 yú đánh cá 渗 shèn thấm; rỉ ra từ từ 渣 zhā bã còn lại sau khi chiết xuất tinh chất hoặc nước 渺 miǎo mênh mông bất tận (nói về nước) 湃 pài dùng trong '澎湃': ① sóng đập vào nhau ầm ầm; ② (ví) tâm trạng dâng trào; ③ (ví) khí thế hùng vĩ, hào hùng 湛 zhàn sâu 湾 wān khúc uốn của sông 溃 kuì vỡ đê (do lũ lụt) 溅 jiàn bắn tóe, tung tóe (chất lỏng) 溉 gài (văn viết) tưới; tưới nước 溜 liū trượt; lướt (xuống) 溢 yì tràn đầy; tràn ra 溪 xī suối nhỏ, khe suối 溯 sù đi ngược dòng nước 溶 róng hòa tan (phân bố đều một chất vào chất khác tạo thành dung dịch) 溺 nì chìm đắm trong nước; bị nhấn chìm 滋 zī nảy sinh, mọc ra 滔 tāo nước lũ tràn ngập 滞 zhì ứ đọng, tích tụ, không lưu thông 滤 lǜ lọc; lọc bỏ tạp chất (chất lỏng hoặc khí qua vải, than, cát, v.v.) 滥 làn tràn ngập; lũ lụt 滨 bīn ven nước; nơi gần nước 滩 tān bãi cát, bãi bồi ven sông, hồ hoặc biển 漆 qī tên gọi chung cho các loại sơn, vecni dạng nhớt 漾 yàng gợn sóng trên mặt nước 潇 xiāo (văn viết) nước trong và sâu 潦 liáo xem "潦草": ① (chữ viết) cẩu thả; ② (làm việc) không cẩn thận, qua loa 潭 tán vũng nước sâu; hố sâu; mở rộng nghĩa: sâu 澄 chéng trong suốt (nước) 澈 chè trong và sáng (nói về nước) 澎 péng dùng trong "澎湖" (quần đảo Bành Hồ ở eo biển Đài Loan) 澜 lán sóng lớn; sóng 濒 bīn tiếp giáp (mép nước) 瀑 pù thác nước 瀚 hàn (văn viết) rộng lớn; bao la 灌 guàn tưới; tưới tiêu 茫 máng mênh mông, mờ mịt 萍 píng bèo tấm; cây thảo mộc thủy sinh nổi trên mặt nước 衍 yǎn (văn viết) phát triển và triển khai; kéo dài và mở rộng
3.2 州 zhōu — đơn vị hành chính thời xưa ở Trung Quốc (còn lưu trong địa danh, như 苏州, 德州)
州 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét