Chữ
庆
庆
HSK 4
- 1. chúc mừng; kỷ niệm
- 2. ngày kỷ niệm đáng ăn mừng
- 3. họ
- 4. (văn viết) phúc lành; may mắn
Từ dùng 庆 như qìng (6)
Cấu trúc & nét viết
庆
— chúc mừng; kỷ niệm
庆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
HSK 1
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
HSK 7
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét