Chữ
创
- 1. bắt đầu; làm lần đầu tiên
- 2. hành động hoặc sự nghiệp tiên phong có ý nghĩa trọng đại
- 3. kiếm được thông qua hoạt động kinh doanh
Từ dùng 创 như chuàng (12)
创
HSK 7
- 1. vết thương
- 2. làm bị thương
Từ dùng 创 như chuāng (2)
Cấu trúc & nét viết
创
— bắt đầu; làm lần đầu tiên
Xpinyin
创 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
仓 là bộ thủ trong 7 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét