Chữ
因
- 1. nguyên nhân (đối lập với 果)
- 2. nối các mệnh đề để diễn đạt quan hệ nhân quả
- 3. (văn viết) noi tiếp; làm theo lệ cũ
- 4. (văn viết) dựa vào; căn cứ vào
- 5. vì; do
- 6. họ
Từ dùng 因 như yīn (8)
Cấu trúc & nét viết
因
— nguyên nhân (đối lập với 果)
因 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
HSK 1
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét