Chữ

因

yīn HSK 2
因 yīn HSK 2
  • 1. nguyên nhân (đối lập với 果)
  • 2. nối các mệnh đề để diễn đạt quan hệ nhân quả
  • 3. (văn viết) noi tiếp; làm theo lệ cũ
  • 4. (văn viết) dựa vào; căn cứ vào
  • 5. vì; do
  • 6. họ
Từ dùng 因 như yīn (8)
Cấu trúc & nét viết
因 yīn — nguyên nhân (đối lập với 果)
因 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét