Chữ
助
助
HSK 3
- 1. giúp đỡ, hỗ trợ
Từ dùng 助 như zhù (18)
Cấu trúc & nét viết
助
— giúp đỡ, hỗ trợ
助 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
且 là bộ thủ trong 12 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 5
力 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
HSK 5
劝
thuyết phục; khuyên giải bằng cách nêu sự thật và lý lẽ
劳
lao động; hoạt động tạo ra của cải vật chất hoặc tinh thần
势
hình thái hoặc tình trạng biểu hiện ra: ① hiện tượng tự nhiên hoặc tình thế trong tự nhiên; ② tư thế hoặc dáng điệu của động tác; ③ tình thế trong các hoạt động chính trị, quân sự hoặc xã hội
勤
chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng)
幼
nhỏ tuổi; non nớt (trái với 老)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét