Chữ

奖

jiǎng HSK 4
奖 jiǎng HSK 4
  • 1. khen thưởng; khen ngợi
  • 2. giải thưởng; danh dự hoặc vật phẩm trao để khích lệ hoặc khen ngợi
  • 3. tiền thưởng hoặc tiền trúng thưởng từ xổ số hay trò chơi
  • 4. trao tặng (danh dự hoặc tiền bạc) để khích lệ hoặc khen ngợi
Từ dùng 奖 như jiǎng (14)
Cấu trúc & nét viết
奖 jiǎng — khen thưởng; khen ngợi

奖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét