Chữ
奖
- 1. khen thưởng; khen ngợi
- 2. giải thưởng; danh dự hoặc vật phẩm trao để khích lệ hoặc khen ngợi
- 3. tiền thưởng hoặc tiền trúng thưởng từ xổ số hay trò chơi
- 4. trao tặng (danh dự hoặc tiền bạc) để khích lệ hoặc khen ngợi
Từ dùng 奖 như jiǎng (14)
Cấu trúc & nét viết
奖
— khen thưởng; khen ngợi
奖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丬 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 6
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
HSK 1
HSK 4
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét