Chữ
竟
- 1. kết thúc; hoàn thành
- 2. từ đầu đến cuối; toàn bộ
- 3. cuối cùng; rốt cuộc
- 4. bất ngờ; ngoài dự đoán
- 5. họ
Từ dùng 竟 như jìng (3)
Cấu trúc & nét viết
竟
— kết thúc; hoàn thành
竟 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
音 là bộ thủ trong 5 chữ
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét