Từ
得意 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
得意 (dé yì) là một từ tiếng Trung: tự mãn, đắc ý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 得意
形 tính từ
tự mãn, đắc ý
他考了第一名,显得很得意。
Anh ấy đạt hạng nhất và trông rất đắc ý.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
意 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
音 là bộ thủ trong 5 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét