Chữ

野

yě HSK 6
野 yě HSK 6
  • 1. vùng ngoài trời; ngoại ô; nông thôn
  • 2. ranh giới; phạm vi; giới hạn
  • 3. ngoài quyền lực; phe đối lập (đối lập với 朝)
  • 4. hoang dã; không được thuần hóa hay trồng trọt (đối lập với 家)
  • 5. vô lý; thô lỗ; hung hăng
  • 6. không bị ràng buộc; khó kiểm soát
  • 7. họ
  • 8. không chính thức; bất hợp pháp
  • 9. kiêu ngạo; vọng tưởng (suy nghĩ)
  • 10. vô chủ; không ai nhận; hoang
Từ dùng 野 như yě (8)
Cấu trúc & nét viết