Chữ
关
- 1. đóng lại
- 2. tắt (máy móc hoặc thiết bị điện)
- 3. giam cầm; nhốt
- 4. phá sản; đóng cửa (doanh nghiệp)
- 5. ải quan; cửa ải
- 6. khu vực gần cổng thành
- 7. then cài cửa; chốt cửa
- 8. cơ quan hải quan
- 9. bước ngoặt quan trọng; giai đoạn khó vượt qua
- 10. họ
- 11. phát hoặc nhận (lương, hàng hóa, v.v.)
- 12. liên quan đến
- 13. bộ phận kết nối, liên kết
Từ dùng 关 như guān (30)
Cấu trúc & nét viết
关
— đóng lại
关 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét