Từ
意外 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
意外 (yì wài) là một từ tiếng Trung: bất ngờ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 意外
形 tính từ
bất ngờ
这个结果很意外。
Kết quả này rất bất ngờ.
名 danh từ
tai nạn; bất ngờ
昨天发生了一场意外。
Hôm qua đã xảy ra một tai nạn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
意 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
音 là bộ thủ trong 5 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
外 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét