Chữ
胸
- 1. ngực; phần trước thân mình giữa cổ và bụng
- 2. tâm trí; lòng (liên quan đến suy nghĩ, hiểu biết hoặc tâm hồn rộng mở)
Từ dùng 胸 như xiōng (4)
Cấu trúc & nét viết
胸
— ngực; phần trước thân mình giữa cổ và bụng
胸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
肺
phổi (cơ quan hô hấp)
肿
sưng (da, niêm mạc hoặc cơ do rối loạn tuần hoàn cục bộ, viêm nhiễm, mưng mủ hoặc chảy máu trong)
胞
nhau thai và màng bọc thai
胶
chất keo dính (làm từ da, sừng động vật, nhựa cây hoặc tổng hợp)
胸
ngực; phần trước thân mình giữa cổ và bụng
脂
chất béo hoặc dầu từ mô động vật hay hạt cây có dầu
脆
giòn, dễ gãy (trái nghĩa với "韧")
脖
cổ (phần nối đầu với thân)
腔
khoang bên trong cơ thể động vật
臂
cánh tay
骨
xương, mô cứng nâng đỡ cơ thể người và động vật có xương sống
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
胎
thai nhi; phôi thai trong bụng mẹ
胚
phôi; sinh vật trong giai đoạn phát triển ban đầu, được hình thành từ trứng thụ tinh hoặc chưa thụ tinh
脉
mạch máu
腆
(văn viết) phong phú; dồi dào
腊
lễ tế cổ đại dâng lên các thần vào tháng 12 âm lịch
腕
cổ tay; cổ chân
腥
thịt sống; thực phẩm thịt và cá
腹
bụng; vùng bụng
腻
chán ngán vì thức ăn quá nhiều dầu mỡ
腼
nhút nhát, ngượng ngùng; xem 腼腆
膛
khoang cơ thể
膜
màng (mô mỏng trong cơ thể người, động vật và thực vật)
膝
đầu gối, phần trước nối đùi và cẳng chân, chứa khớp
膨
phồng lên, giãn nở
膳
bữa ăn; thức ăn
臀
mông
藤
tên thực vật: ① tử đằng (紫藤), cây leo hoa tím, thường gọi là 藤萝; ② mây (白藤), cây thân gỗ thường xanh với thân dài, mềm dẻo và bền dùng đan ghế, giỏ, hộp, thường gọi là 藤子; ③ cây đằng hoàng (藤黄), cây thường xanh có nhựa vàng dùng làm thuốc màu, nhưng độc không dùng nhuộm thực phẩm
豚
lợn con; lợn nói chung
勹 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 5
HSK 6
凶 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét