Chữ
粥
- 1. cháo (thức ăn nửa lỏng nấu từ ngũ cốc)
Từ dùng 粥 như zhōu (0)
Cấu trúc & nét viết
粥
— cháo (thức ăn nửa lỏng nấu từ ngũ cốc)
粥 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
HSK 4
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
米 là bộ thủ trong 26 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 7
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
HSK 4
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét