Chữ
厅
厅
HSK 4
- 1. phòng lớn dùng để hội họp hoặc tiếp khách
- 2. tên gọi cơ quan hành chính trong các tổ chức cấp trung ương hoặc bộ
- 3. tên gọi một số cơ quan cấp tỉnh
- 4. đơn vị hành chính cấp huyện ở vùng mới khai phá thời nhà Thanh
Từ dùng 厅 như tīng (3)
Cấu trúc & nét viết
厅
— phòng lớn dùng để hội họp hoặc tiếp khách
厅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
HSK 5
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét