Chữ

厅

tīng HSK 4
厅 tīng HSK 4
  • 1. phòng lớn dùng để hội họp hoặc tiếp khách
  • 2. tên gọi cơ quan hành chính trong các tổ chức cấp trung ương hoặc bộ
  • 3. tên gọi một số cơ quan cấp tỉnh
  • 4. đơn vị hành chính cấp huyện ở vùng mới khai phá thời nhà Thanh
Từ dùng 厅 như tīng (3)
Cấu trúc & nét viết
厅 tīng — phòng lớn dùng để hội họp hoặc tiếp khách

厅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét