Từ

人工智能 (réngōng zhìnéng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

人工智能 (réngōng zhìnéng) là một từ tiếng Trung: trí tuệ nhân tạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 人工智能

名 míng danh từ

trí tuệ nhân tạo

人工智能可以帮助医生诊断疾病。

réngōng zhìnéng kěyǐ bāngzhù yīshēng zhěnduàn jíbìng

Trí tuệ nhân tạo có thể giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

人 rén — con người; chỉ 'do con người tạo ra' hoặc 'nhân tạo'

工 gōng — công việc, lao động; củng cố khía cạnh 'do con người tạo ra' hoặc 'xây dựng'

智 zhì — trí tuệ, thông minh; đại diện cho khía cạnh nhận thức

能 néng — khả năng, năng lực; chỉ khả năng chức năng

Cấu trúc & nét viết
1 人 rén — con người; động vật bậc cao có thể chế tạo và sử dụng công cụ
人 là bộ thủ trong 18 chữ

人 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 工 gōng — công nhân; giai cấp công nhân
工 là bộ thủ trong 19 chữ

工 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 智 zhì — thông minh; khôn ngoan

智 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 知 zhī — kiến thức, học vấn
知 là bộ thủ trong 2 chữ
3.2 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét

4 能 néng — năng lực; tài năng
能 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

4.2 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét