Từ

因人而异 (yīn rén ér yì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

因人而异 (yīn rén ér yì) là một từ tiếng Trung: khác nhau tùy theo từng người. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 因人而异

成语 chéng yǔ thành ngữ

khác nhau tùy theo từng người

学习方法因人而异,要找到适合自己的方式。

xué xí fāng fǎ yīn rén ér yì yào zhǎo dào shì hé zì jǐ de fāng shì

Phương pháp học tập khác nhau tùy theo từng người; bạn cần tìm cách thức phù hợp với bản thân.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

因 yīn — do, vì (giới thiệu yếu tố thay đổi)

人 rén — người (yếu tố thay đổi)

而 ér — và do đó (liên từ nối điều kiện với kết quả)

异 yì — khác nhau, khác biệt (sự khác biệt kết quả)

Cấu trúc & nét viết
1 因 yīn — nguyên nhân (đối lập với 果)
因 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

2 人 rén — con người; động vật bậc cao có thể chế tạo và sử dụng công cụ
人 là bộ thủ trong 18 chữ

人 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 而 ér — liên từ nối động từ, tính từ hoặc mệnh đề: ① nối các thành phần tiếp nối nhau ② nối thành phần khẳng định và phủ định bổ sung nhau ③ nối các thành phần tương phản (chuyển tiếp) ④ nối các thành phần có quan hệ nhân quả
而 là bộ thủ trong 3 chữ

而 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 异 yì — khác nhau; có sự phân biệt

异 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét