Chữ
者
- 1. trợ từ đặt sau tính từ hoặc động từ chỉ người hoặc vật có thuộc tính đó hoặc thực hiện hành động đó
- 2. hậu tố đặt sau một loại công việc hoặc chủ nghĩa, chỉ người làm công việc đó hoặc tin tưởng vào chủ nghĩa đó
- 3. trợ từ dùng sau số từ như "二、三、数" để chỉ những sự việc đã nêu ở trên
- 4. (văn viết) trợ từ dùng sau từ, cụm từ hoặc mệnh đề để biểu thị sự ngừng lại
- 5. trợ từ cuối câu biểu thị ngữ khí mong muốn hoặc mệnh lệnh (thường gặp trong bạch thoại giai đoạn đầu)
- 6. họ
- 7. đại từ chỉ thị, nghĩa giống "这" (thường gặp trong bạch thoại giai đoạn đầu)
Từ dùng 者 như zhě (11)
Cấu trúc & nét viết
者
— trợ từ đặt sau tính từ hoặc động từ chỉ người hoặc vật có thuộc tính đó hoặc thực hiện hành động đó
者 là bộ thủ trong 13 chữ
HSK 5
HSK 6
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
旷
trống rộng, mênh mông
旺
hưng thịnh; phồn thịnh; (lửa) cháy mạnh
昌
thịnh vượng; phồn thịnh
昏
hoàng hôn; lúc trời vừa tối
昔
ngày xưa; thời trước (đối lập với 今)
昧
mơ hồ; ngu muội
晃
lắc, đung đưa
晋
tiến lên, tiến về phía trước
晓
lúc bình minh, rạng đông
晤
gặp gỡ, gặp mặt
晶
sáng; rực rỡ
暄
(văn viết) ấm áp (của nắng mặt trời)
暧
(văn viết) ánh sáng mờ tối, không rõ ràng
暮
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
曙
bình minh; tảng sáng
曝
dùng trong "曝光": ① phim ảnh hoặc giấy nhạy sáng tiếp xúc với ánh sáng; ② phơi bày sự việc bí mật
莫
(văn viết) không ai; không có gì
蹋
giẫm; đạp lên
隙
khe hở; vết nứt
鲁
chậm chạp; ngu đần
Thứ tự nét