Từ
工会 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
工会 (gōng huì) là một từ tiếng Trung: công đoàn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 工会
名 danh từ
công đoàn
她加入了工会。
Cô ấy đã gia nhập công đoàn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
工 là bộ thủ trong 19 chữ
工 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
会 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
云 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét