Từ

工会 (gōng huì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

工会 (gōng huì) là một từ tiếng Trung: công đoàn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 工会

名 míng danh từ

công đoàn

她加入了工会。

tā jiā rù le gōng huì

Cô ấy đã gia nhập công đoàn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

工 gōng — công nhân, lao động

会 huì — hội, đoàn, tổ chức

Cấu trúc & nét viết
1 工 gōng — công nhân; giai cấp công nhân
工 là bộ thủ trong 19 chữ

工 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 会 huì — tụ họp; hợp lại
Xpinyin
会 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét