Chữ
男
- 1. nam, đực (đối lập với "女")
- 2. con trai
- 3. nam tước, tước vị thứ năm trong năm bậc tước thời cổ (公、侯、伯、子、男)
Từ dùng 男 như nán (8)
Cấu trúc & nét viết
男
— nam, đực (đối lập với "女")
男 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 6
HSK 7
力 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
HSK 5
劝
thuyết phục; khuyên giải bằng cách nêu sự thật và lý lẽ
劳
lao động; hoạt động tạo ra của cải vật chất hoặc tinh thần
势
hình thái hoặc tình trạng biểu hiện ra: ① hiện tượng tự nhiên hoặc tình thế trong tự nhiên; ② tư thế hoặc dáng điệu của động tác; ③ tình thế trong các hoạt động chính trị, quân sự hoặc xã hội
勤
chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng)
幼
nhỏ tuổi; non nớt (trái với 老)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét