Từ
理智 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
理智 (lǐ zhì) là một từ tiếng Trung: lý trí. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 理智
名 danh từ
lý trí
在紧急情况下,保持理智很重要。
Trong các tình huống khẩn cấp, giữ lý trí là rất quan trọng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
理 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
智 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
知 là bộ thủ trong 2 chữ
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét