Chữ
晾
- 1. phơi quần áo dưới nắng hoặc ở nơi thoáng gió cho khô
- 2. phơi nắng (đồ vật)
- 3. lạnh nhạt; phớt lờ
- 4. đồng nghĩa với "凉" (liàng)
- 5. họ
- 6. gác lại; để sang một bên (phương ngữ Bắc Kinh)
Từ dùng 晾 như liàng (0)
Cấu trúc & nét viết
晾
— phơi quần áo dưới nắng hoặc ở nơi thoáng gió cho khô
晾 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
旷
trống rộng, mênh mông
旺
hưng thịnh; phồn thịnh; (lửa) cháy mạnh
昌
thịnh vượng; phồn thịnh
昏
hoàng hôn; lúc trời vừa tối
昔
ngày xưa; thời trước (đối lập với 今)
昧
mơ hồ; ngu muội
晃
lắc, đung đưa
晋
tiến lên, tiến về phía trước
晓
lúc bình minh, rạng đông
晤
gặp gỡ, gặp mặt
晶
sáng; rực rỡ
暄
(văn viết) ấm áp (của nắng mặt trời)
暧
(văn viết) ánh sáng mờ tối, không rõ ràng
暮
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
曙
bình minh; tảng sáng
曝
dùng trong "曝光": ① phim ảnh hoặc giấy nhạy sáng tiếp xúc với ánh sáng; ② phơi bày sự việc bí mật
莫
(văn viết) không ai; không có gì
蹋
giẫm; đạp lên
隙
khe hở; vết nứt
鲁
chậm chạp; ngu đần
京 là bộ thủ trong 8 chữ
HSK 2
HSK 4
Thứ tự nét