Chữ
业
- 1. nghề nghiệp; công việc
- 2. (văn viết) làm; tham gia (ngành nghề nào đó)
- 3. sản nghiệp; tài sản
- 4. đã
- 5. nghiệp (thuật ngữ Phật giáo chỉ hành động của thân, miệng, ý: 身业、口业、意业; thường chỉ ác nghiệp)
- 6. họ
- 7. ngành; lĩnh vực
- 8. học nghiệp; nội dung hoặc quá trình học tập
- 9. sự nghiệp
Từ dùng 业 như yè (29)
-
Ví dụ
我今天有很多作业要做。
wǒ jīn tiān yǒu hěn duō zuò yè yào zuò
Hôm nay tôi có rất nhiều bài tập về nhà phải làm.
-
Ví dụ
我的专业是计算机科学。
wǒ de zhuān yè shì jì suàn jī kē xué
Chuyên ngành của tôi là khoa học máy tính.
-
Ví dụ
我去年从大学毕业了。
wǒ qù nián cóng dà xué bì yè le
Tôi đã tốt nghiệp đại học năm ngoái.
-
Ví dụ
今年我们学校有500名毕业生。
jīn nián wǒ men xué xiào yǒu wǔ bǎi míng bì yè shēng
Năm nay trường chúng tôi có 500 sinh viên tốt nghiệp.
-
Ví dụ
你的职业是什么?
nǐ de zhí yè shì shén me
Nghề nghiệp của bạn là gì?
Xem thêm (+24)
-
Ví dụ
他是业余摄影师。
tā shì yè yú shè yǐng shī
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư.
-
Ví dụ
他负责公司的市场业务。
tā fù zé gōng sī de shì chǎng yè wù
Anh ấy chịu trách nhiệm về nghiệp vụ tiếp thị của công ty.
-
Ví dụ
他的事业很成功。
tā de shì yè hěn chéng gōng
Sự nghiệp của anh ấy rất thành công.
-
Ví dụ
中国的汽车产业发展很快。
Zhōng guó de qì chē chǎn yè fā zhǎn hěn kuài
Ngành công nghiệp ô tô của Trung Quốc đang phát triển rất nhanh.
-
Ví dụ
这家企业发展很快。
zhè jiā qǐ yè fā zhǎn hěn kuài
Doanh nghiệp này phát triển rất nhanh.
-
Ví dụ
中国的农业发展很快。
Zhōng guó de nóng yè fā zhǎn hěn kuài
Nông nghiệp Trung Quốc phát triển rất nhanh.
-
Ví dụ
他决定创业,开了一家咖啡店。
tā jué dìng chuàng yè kāi le yì jiā kā fēi diàn
Anh ấy quyết định khởi nghiệp và mở một quán cà phê.
-
- 各 mỗi (nhấn mạnh sự đa dạng)
- 行 nghề nghiệp, ngành
- 各 mỗi (lặp lại để nhấn mạnh)
- 业 nghề nghiệp, ngành công nghiệp
Ví dụ
这次活动吸引了各行各业的专家参加。
zhè cì huó dòng xī yǐn le gè háng gè yè de zhuān jiā cān jiā
Sự kiện này đã thu hút các chuyên gia từ mọi ngành nghề tham gia.
-
Ví dụ
他在商业领域很成功。
tā zài shāng yè lǐng yù hěn chéng gōng
Anh ấy rất thành công trong lĩnh vực thương mại.
-
Ví dụ
他失业三个月了。
tā shī yè sān gè yuè le
Anh ấy đã thất nghiệp được ba tháng.
-
Ví dụ
她毕业后顺利就业了。
tā bì yè hòu shùn lì jiù yè le
Cô ấy đã có việc làm thuận lợi sau khi tốt nghiệp.
-
Ví dụ
这个城市的工业发展很快。
zhè ge chéng shì de gōng yè fā zhǎn hěn kuài
Sự phát triển công nghiệp của thành phố này rất nhanh.
-
Ví dụ
这家餐厅下个月开业。
zhè jiā cān tīng xià gè yuè kāi yè
Nhà hàng này sẽ khai trương vào tháng sau.
-
Ví dụ
小区的物业服务很好。
xiǎo qū de wù yè fú wù hěn hǎo
Dịch vụ quản lý tài sản trong khu dân cư rất tốt.
-
Ví dụ
这家餐厅每天营业到晚上十点。
zhè jiā cān tīng měi tiān yíng yè dào wǎn shang shí diǎn
Nhà hàng này mở cửa mỗi ngày đến mười giờ tối.
-
Ví dụ
科技行业发展迅速。
kē jì háng yè fā zhǎn xùn sù
Ngành công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
-
Ví dụ
他在医疗行业从业已经十年了。
tā zài yī liáo háng yè cóng yè yǐ jīng shí nián le
Anh ấy đã hành nghề trong ngành y tế được mười năm rồi.
-
Ví dụ
他今年的业绩很好。
tā jīn nián de yè jì hěn hǎo
Thành tích của anh ấy năm nay rất tốt.
-
Ví dụ
全球产业链受到疫情的影响。
quán qiú chǎn yè liàn shòu dào yì qíng de yǐng xiǎng
Chuỗi công nghiệp toàn cầu bị ảnh hưởng bởi đại dịch.
-
Ví dụ
这家餐厅因装修暂时停业。
zhè jiā cān tīng yīn zhuāng xiū zàn shí tíng yè
Nhà hàng này tạm thời ngừng hoạt động để tu sửa.
-
- 兢 cẩn thận, thận trọng (phần đầu của sự lặp lại nhấn mạnh sự cẩn thận)
- 兢 cẩn thận, thận trọng (lặp lại để nhấn mạnh)
- 业 công việc, nghề nghiệp (phần đầu của sự lặp lại nhấn mạnh sự tận tâm với công việc)
- 业 công việc, nghề nghiệp (lặp lại để nhấn mạnh)
Ví dụ
王老师兢兢业业地教了三十年书。
Wáng lǎo shī jīng jīng yè yè de jiāo le sān shí nián shū
Giáo viên Vương đã dạy học cần mẫn suốt ba mươi năm.
-
Ví dụ
她因为生病耽误了学业。
tā yīn wèi shēng bìng dān wu le xué yè
Cô ấy bị chậm tiến độ học tập vì bệnh tật.
-
Ví dụ
他三十岁就成家立业了。
tā sān shí suì jiù chéng jiā lì yè le
Anh ấy lập gia đình và dựng nghiệp lúc ba mươi tuổi.
-
Ví dụ
他工作很敬业。
tā gōng zuò hěn jìng yè
Anh ấy rất tận tụy với công việc.
Cấu trúc & nét viết
业 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét