Chữ

晕

yùn HSK 6
yūn HSK 7
晕 yùn HSK 6
  • 1. cảm thấy chóng mặt, như mọi thứ xoay tròn và sắp ngã
  • 2. quầng sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng do khúc xạ qua mây
  • 3. phần mờ dần xung quanh ánh sáng, bóng tối hoặc màu sắc
Từ dùng 晕 như yùn (1)
晕 yūn HSK 7
  • 1. ngất xỉu; mất ý thức
  • 2. chóng mặt; choáng váng
Từ dùng 晕 như yūn (1)
Cấu trúc & nét viết
晕 yūn — ngất xỉu; mất ý thức
Xpinyin

晕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét