Chữ

昆

kūn HSK 5
昆 kūn HSK 5
  • 1. (văn ngôn) anh trai
  • 2. (văn viết) con cháu; hậu duệ
  • 3. đông đúc; nhiều
  • 4. họ
  • 5. xem "昆仑", dãy núi ở Tân Cương, Tây Tạng và Thanh Hải
Từ dùng 昆 như kūn (1)
Cấu trúc & nét viết
昆 kūn — (văn ngôn) anh trai
昆 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét