Chữ
旬
- 1. kỳ mười ngày; một tháng có ba kỳ: thượng tuần, trung tuần và hạ tuần
- 2. đơn vị mười tuổi
- 3. họ
- 4. (văn viết) dùng với năm hoặc tháng để chỉ 'đủ' hoặc 'tròn': 旬岁 nghĩa là 'tròn một năm', 旬月 nghĩa là 'tròn một tháng' (lưu ý: 旬月 còn có nghĩa là 'mười tháng')
Từ dùng 旬 như xún (3)
Cấu trúc & nét viết
旬
— kỳ mười ngày; một tháng có ba kỳ: thượng tuần, trung tuần và hạ tuần
旬 là bộ thủ trong 1 chữ
HSK 5
gồm có
勹 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 5
HSK 6
日 là bộ thủ trong 67 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
旷
trống rộng, mênh mông
旺
hưng thịnh; phồn thịnh; (lửa) cháy mạnh
昌
thịnh vượng; phồn thịnh
昏
hoàng hôn; lúc trời vừa tối
昔
ngày xưa; thời trước (đối lập với 今)
昧
mơ hồ; ngu muội
晃
lắc, đung đưa
晋
tiến lên, tiến về phía trước
晓
lúc bình minh, rạng đông
晤
gặp gỡ, gặp mặt
晶
sáng; rực rỡ
暄
(văn viết) ấm áp (của nắng mặt trời)
暧
(văn viết) ánh sáng mờ tối, không rõ ràng
暮
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
曙
bình minh; tảng sáng
曝
dùng trong "曝光": ① phim ảnh hoặc giấy nhạy sáng tiếp xúc với ánh sáng; ② phơi bày sự việc bí mật
莫
(văn viết) không ai; không có gì
蹋
giẫm; đạp lên
隙
khe hở; vết nứt
鲁
chậm chạp; ngu đần
Thứ tự nét