Từ

老人 (lǎo rén) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

老人 (lǎo rén) là một từ tiếng Trung: người già. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 老人

名 míng danh từ

người già

那位老人每天早上都去公园散步。

nà wèi lǎo rén měi tiān zǎo shang dōu qù gōng yuán sàn bù

Người già đó đi dạo công viên mỗi sáng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

老 lǎo — già

人 rén — người

Cấu trúc & nét viết
1 老 lǎo — già; lớn tuổi (trái với 少、幼)
老 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 人 rén — con người; động vật bậc cao có thể chế tạo và sử dụng công cụ
人 là bộ thủ trong 18 chữ

人 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét