Chữ

新

xīn HSK 3
新 xīn HSK 3
  • 1. trái với 'cũ': ① mới xuất hiện; mới trải qua ② mới sản xuất; chưa dùng ③ thay đổi so với trước
  • 2. loại bỏ cái cũ, thay bằng cái mới; đổi mới
  • 3. người hoặc sự vật mới
  • 4. gần đây; mới
  • 5. mới kết hôn
  • 6. tên viết tắt của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
  • 7. triều đại Tân do Vương Mãng lập (công nguyên 9–23)
  • 8. họ
Từ dùng 新 như xīn (33)
Cấu trúc & nét viết