Từ

工资 (gōng zī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

工资 (gōng zī) là một từ tiếng Trung: lương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 工资

名 míng danh từ

lương

他每个月的工资是五千元。

tā měi gè yuè de gōng zī shì wǔ qiān yuán

Lương của anh ấy là năm nghìn nhân dân tệ mỗi tháng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

工 gōng — công việc, lao động

资 zī — tiền công, thanh toán

Cấu trúc & nét viết
1 工 gōng — công nhân; giai cấp công nhân
工 là bộ thủ trong 19 chữ

工 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 资 zī — tiền bạc; chi phí

资 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét