Chữ
竣
竣
HSK 7
- 1. hoàn thành; kết thúc (công việc hoặc dự án)
Từ dùng 竣 như jùn (1)
Cấu trúc & nét viết
竣
— hoàn thành; kết thúc (công việc hoặc dự án)
竣 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
立 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 6
夋 là bộ thủ trong 7 chữ
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét