Chữ
香
- 1. thơm; có mùi dễ chịu (trái nghĩa với 臭)
- 2. ngon; thơm ngon
- 3. ăn ngon miệng; có cảm giác thèm ăn
- 4. ngủ say
- 5. được ưa chuộng; được coi trọng
- 6. hương liệu; gia vị thơm
- 7. hương (nhang) thắp (làm từ mùn cưa và hương liệu, dùng khi thờ cúng hoặc xua muỗi)
- 8. (phương ngữ) hôn
- 9. họ
- 10. chỉ phụ nữ; đại từ chỉ nữ giới
Từ dùng 香 như xiāng (6)
Cấu trúc & nét viết
香
— thơm; có mùi dễ chịu (trái nghĩa với 臭)
香 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
HSK 7
日 là bộ thủ trong 67 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
旷
trống rộng, mênh mông
旺
hưng thịnh; phồn thịnh; (lửa) cháy mạnh
昌
thịnh vượng; phồn thịnh
昏
hoàng hôn; lúc trời vừa tối
昔
ngày xưa; thời trước (đối lập với 今)
昧
mơ hồ; ngu muội
晃
lắc, đung đưa
晋
tiến lên, tiến về phía trước
晓
lúc bình minh, rạng đông
晤
gặp gỡ, gặp mặt
晶
sáng; rực rỡ
暄
(văn viết) ấm áp (của nắng mặt trời)
暧
(văn viết) ánh sáng mờ tối, không rõ ràng
暮
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
曙
bình minh; tảng sáng
曝
dùng trong "曝光": ① phim ảnh hoặc giấy nhạy sáng tiếp xúc với ánh sáng; ② phơi bày sự việc bí mật
莫
(văn viết) không ai; không có gì
蹋
giẫm; đạp lên
隙
khe hở; vết nứt
鲁
chậm chạp; ngu đần
Thứ tự nét