Chữ

干

gàn HSK 4
gān HSK 3
干 gàn HSK 4
  • 1. phần chính, phần cốt lõi của sự vật
  • 2. cán bộ
  • 3. làm (việc)
  • 4. có năng lực, tài giỏi
  • 5. đảm nhận chức vụ, tham gia vào
  • 6. (phương ngữ) trở nên tệ, hỏng
  • 7. thân cây
Từ dùng 干 như gàn (9)
干 gān HSK 3
  • 1. khiên (vũ khí cổ đại)
  • 2. họ
  • 3. (văn viết, văn ngôn) xúc phạm, xâm phạm
  • 4. liên can, liên quan đến
  • 5. (văn viết, văn ngôn) tìm cầu (chức vị, bổng lộc)
  • 6. (văn viết) bờ, bên bờ nước
  • 7. Thiên Can (甲乙丙丁戊己庚辛壬癸), dùng để đánh số thứ tự và ghi năm
  • 8. khô, ít độ ẩm (trái với 湿)
  • 9. không dùng nước
  • 10. thực phẩm khô chế biến sẵn
  • 11. rỗng, không có gì
  • 12. chỉ mang hình thức, không thật
  • 13. kết nghĩa, danh nghĩa (quan hệ thân tộc)
  • 14. vô ích, đột ngột (trạng từ)
  • 15. (phương ngữ) nói thẳng, thiếu tế nhị
  • 16. (phương ngữ) nói thẳng mặt những lời khó chịu hoặc phàn nàn khiến người ta xấu hổ
  • 17. (phương ngữ) lạnh nhạt, phớt lờ
  • 18. một nhóm (lượng từ chỉ người)
  • 19. khô cạn, kiệt nước
Từ dùng 干 như gān (14)
Cấu trúc & nét viết