Từ

工人 (gōng rén) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

工人 (gōng rén) là một từ tiếng Trung: công nhân. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 工人

名 míng danh từ

công nhân

我父亲是工厂的工人。

wǒ fù qin shì gōng chǎng de gōng rén

Cha tôi là công nhân nhà máy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

工 gōng — công việc

人 rén — người

Cấu trúc & nét viết
1 工 gōng — công nhân; giai cấp công nhân
工 là bộ thủ trong 19 chữ

工 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 人 rén — con người; động vật bậc cao có thể chế tạo và sử dụng công cụ
人 là bộ thủ trong 18 chữ

人 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét